Gối đỡ UCFK 206 JIB KOREA – FYH, NTN, KOYO Hotline : 0918 559 817 ( Zalo / EMS)
Hỗ trợ cân chỉnh, lắp ráp, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo hành
- Nhà phân phối sỉ lẻ Vòng bi – Bạc đạn ina, nsk nhập khẩu chính hãng – ổ bi Nhiều thương hiệu
INA, SKF, FAG, NSK, NTN, KOYO, ASAHI, FYH… - Châu âu Nhật bản, Hàn quốc, Đài loan, Trung Quốc
- Giao hàng miễn phí toàn Quốc Vòng bi – gối đỡ ASAHI
1 . Kí hiệu – hình dáng Gối đỡ vòng bi ASAHI – Gối đỡ UCFK 206

2. Sản phẩm tương đương – Gối đỡ UCFK 206
| ổ đỡ ổ bi UCT209-26, | Gối đỡ hình chữ T UCT209-26, | Gía ổ đỡ UCT209-26, | Ổ đỡ TrònUCT209-26, |
| ổ đỡ ổ bi UCT209-27, | Gối đỡ hình chữ T UCT209-27, | Gía ổ đỡ UCT209-27, | Ổ đỡ TrònUCT209-27, |
| ổ đỡ ổ bi UCT209-28, | Gối đỡ hình chữ T UCT209-28, | Gía ổ đỡ UCT209-28, | Ổ đỡ TrònUCT209-28, |
| ổ đỡ ổ bi UCT210-30, | Gối đỡ hình chữ T UCT210-30, | Gía ổ đỡ UCT210-30, | Ổ đỡ TrònUCT210-30, |
| ổ đỡ ổ bi UCT210-31, | Gối đỡ hình chữ T UCT210-31, | Gía ổ đỡ UCT210-31, | Ổ đỡ TrònUCT210-31, |
| ổ đỡ ổ bi UCT211-32, | Gối đỡ hình chữ T UCT211-32, | Gía ổ đỡ UCT211-32, | Ổ đỡ TrònUCT211-32, |
| ổ đỡ ổ bi UCT211-34, | Gối đỡ hình chữ T UCT211-34, | Gía ổ đỡ UCT211-34, | Ổ đỡ TrònUCT211-34, |
| ổ đỡ ổ bi UCT211-35, | Gối đỡ hình chữ T UCT211-35, | Gía ổ đỡ UCT211-35, | Ổ đỡ TrònUCT211-35, |
| ổ đỡ ổ bi UCT212-36, | Gối đỡ hình chữ T UCT212-36, | Gía ổ đỡ UCT212-36, | Ổ đỡ TrònUCT212-36, |
| ổ đỡ ổ bi UCT212-38, | Gối đỡ hình chữ T UCT212-38, | Gía ổ đỡ UCT212-38, | Ổ đỡ TrònUCT212-38, |
3. Chính sách mua hàng – Gối đỡ UCFK 206
- Hỗ thợ kỹ thuật 24/7 : Zalo 0918 559 817 – 028.351.60.351
- www.https://thuyngocha.com
- Trụ sở chính : Số 354/83 Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
- Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng
- Hàng nhập khẩu chính hãng
- Phương thức thanh toán Chuyển khoản / tiền mặt
- Giao hàng miễn phí / từng đơn hàng
- Tham khảo : Bạc đạn-vòng bi-gối đỡ Nhật bản
4. Vòng bi bạc đạn giảm giá
Gối đỡ UCFK 206 , Gối đỡ UCFK 206 , Gối đỡ UCFK 206 , Gối đỡ UCFK 206 , Gối đỡ UCFK 206
| ổ đỡ ổ bi UCT 201, | Gối đỡ hình chữ T UCT 201, | Gía ổ đỡ UCT 201, | Ổ đỡ TrònUCT 201, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 202, | Gối đỡ hình chữ T UCT 202, | Gía ổ đỡ UCT 202, | Ổ đỡ TrònUCT 202, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 203, | Gối đỡ hình chữ T UCT 203, | Gía ổ đỡ UCT 203, | Ổ đỡ TrònUCT 203, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 204, | Gối đỡ hình chữ T UCT 204, | Gía ổ đỡ UCT 204, | Ổ đỡ TrònUCT 204, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 205, | Gối đỡ hình chữ T UCT 205, | Gía ổ đỡ UCT 205, | Ổ đỡ TrònUCT 205, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 206, | Gối đỡ hình chữ T UCT 206, | Gía ổ đỡ UCT 206, | Ổ đỡ TrònUCT 206, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 207, | Gối đỡ hình chữ T UCT 207, | Gía ổ đỡ UCT 207, | Ổ đỡ TrònUCT 207, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 208, | Gối đỡ hình chữ T UCT 208, | Gía ổ đỡ UCT 208, | Ổ đỡ TrònUCT 208, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 209, | Gối đỡ hình chữ T UCT 209, | Gía ổ đỡ UCT 209, | Ổ đỡ TrònUCT 209, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 210, | Gối đỡ hình chữ T UCT 210, | Gía ổ đỡ UCT 210, | Ổ đỡ TrònUCT 210, |
| ổ đỡ ổ bi UCT 211, | Gối đỡ hình chữ T UCT 211, | Gía ổ đỡ UCT 211, | Ổ đỡ TrònUCT 211, |


